Bảng tin bài viết được giới chuyên môn nói chung và hệ thống cửa hàng thể thao Lượng Sport nói riêng kiểm duyệt và chia sẻ.
Với 8 chi nhánh tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh năng động, phát triển.
Với mức giá hợp lý và phù hợp cho người mới bắt đầu và cả người chơi muốn nâng cao trình độ.
1. Vợt Cầu Lông VS Titan 1000 Trắng Chính Hãng 2024
– Thương hiệu: VS
– Độ cứng thân: Trung bình
– Chất liệu khung: Carbon Fiber
– Chất liệu trục: Carbon Fiber
– Điểm cân bằng: 305+-3mm (Nặng đầu)
– Trọng lượng: 4U Chu vi cán vợt: G5
– Chiều dài tổng thể: 675mm
– Mức căng tối đa: 36lbs (16.3kg)
– Màu sắc: Trắng/Hồng Tím

2. Vợt Cầu Lông VS Titan 8 Chính Hãng 2023
– Thương hiệu: VS
– Sản xuất: Đài Loan
– Độ cứng: Trung bình
– Khung vợt: Nano Carbon
– Thân vợt: Nano Carbon
– Trọng lượng: 4U (83.5 gram)
– Swing: 89 kg/cm2
– Chu vi cán vợt: G5
– Chiều dài tổng thể: 675mm
– Sức căng tối đa: 22 – 28lbs ( Tối đa 12,7 kg)
– Điểm cân bằng: 305 mm (Nặng đầu)

3. Vợt Cầu Lông VS Titan 7 Chính Hãng – Cây vợt giá rẻ, bền bỉ.
– Thương hiệu: VS
– Chất liệu: Japan Ultra High Modulus Carbon Graphite
– Màu sắc: Trắng
– Trọng lượng: 4U (82 ± 2g)
– Chu vi cán cầm: G5
– Độ dài: 675 mm.
– Điểm cân bằng: 290 ± 3mm (Cân bằng)
– Độ cứng: Trung bình
– Mức căng tối đa: 35lbs ~ 16kg
– Dòng vợt cầu lông VS giá rẻ chính hãng được sản xuất tại Taiwan
4. Vợt Cầu Lông VS Titan 6 Chính Hãng
– Thương hiệu: VS
– Chất liệu: Japan Ultra High Modulus Carbon Graphite
– Màu sắc: Hồng
– Trọng lượng: 4U (82 ± 2g)
– Chu vi cán cầm: G5
– Độ dài: 675 mm.
– Điểm cân bằng: 295 ± 3mm (Cân bằng)
– Độ cứng: Trung bình
– Mức căng tối đa: 35lbs ~ 16kg

5. Vợt Cầu Lông VS Titan 5 Nội Địa
– Thương hiệu: VS
– Chất liệu: Japan Ultra High Modulus Carbon Graphite
– Màu sắc: Trắng
– Trọng lượng: 4U (82 ± 2g)
– Chu vi cán cầm: G5
– Độ dài: 675 mm.
– Điểm cân bằng: 295 ± 3mm (Cân bằng)
– Độ cứng: Trung bình
– Mức căng tối đa: 35lbs ~ 16kg

6. Vợt Cầu Lông VS Challenger 800 Chính Hãng
– Thương hiệu: VS
– Chất liệu: Nano Carbon
– Màu sắc: Xanh dương
– Trọng lượng: 4U (82 ± 2g)
– Chu vi cán cầm: G5
– Độ dài: 675 mm.
– Điểm cân bằng: 295 ± 3mm (Cân bằng)
– Độ cứng: Trung bình
– Mức căng tối đa: 22-28lbs ~ 12.7kg

7. Vợt Cầu Lông VS Challenger 810 Chính Hãng
– Thương hiệu: VS
– Chất liệu: Nano Carbon
– Màu sắc: Xanh dương
– Trọng lượng: 4U (82 ± 2g)
– Chu vi cán cầm: G5
– Độ dài: 675 mm.
– Điểm cân bằng: 295 ± 3mm (Cân bằng)
– Độ cứng: Trung bình
– Mức căng tối đa: 22-28lbs ~ 12.7kg

8. Vợt Cầu Lông VS Challenger 820 Chính Hãng
– Thương hiệu: VS
– Chất liệu: Nano Carbon
– Màu sắc: Vàng, Xanh lá, Đen
– Trọng lượng: 4U (83 ± 2g)
– Chu vi cán cầm: G5
– Độ dài: 675 mm.
– Điểm cân bằng: 295 ± 3mm (Cân bằng)
– Độ cứng: Trung bình
– Mức căng tối đa: 22-28lbs ~ 12.7kg

9. Vợt Cầu Lông VS Challenger 830 Chính Hãng
– Thương hiệu: VS
– Chất liệu: Nano Carbon
– Màu sắc: Đỏ, Đen
– Trọng lượng: 4U (83 ± 2g)
– Chu vi cán cầm: G5
– Độ dài: 675 mm.
– Điểm cân bằng: 295 ± 3mm (Cân bằng)
– Độ cứng: Trung bình
– Mức căng tối đa: 22-28lbs ~ 12.7kg

10. Vợt Cầu Lông VS Blade 7000 Chính Hãng
– Thương hiệu: VS
– Chất liệu: Nano Carbon
– Màu sắc: Đỏ, Đen, Xám.
– Trọng lượng: 4U (83 ± 2g)
– Chu vi cán cầm: G5
– Độ dài: 675 mm.
– Điểm cân bằng: 295 ± 3mm (Cân bằng)
– Độ cứng: Trung bình
– Mức căng tối đa: 22-30lbs ~ 13.6kg

11. Vợt Cầu Lông VS Blade 7100 Chính Hãng
– Thương hiệu: VS
– Chất liệu: Nano Carbon
– Màu sắc: Vàng, Đen, Xám.
– Trọng lượng: 4U (83 ± 2g)
– Chu vi cán cầm: G5
– Độ dài: 675 mm.
– Điểm cân bằng: 295 ± 3mm (Cân bằng)
– Độ cứng: Trung bình
– Mức căng tối đa: 22-30lbs ~ 13.6kg

12. Vợt Cầu Lông VS Blade 7200 Chính Hãng
– Thương hiệu: VS
– Chất liệu: Japan High Elastic Carbon Fiber
– Màu sắc: Đen, Xanh.
– Trọng lượng: 3U (85 ± 2g)
– Chu vi cán cầm: G5
– Độ dài: 675 mm.
– Điểm cân bằng: 295 ± 3mm (Cân bằng)
– Độ cứng: Trung bình
– Mức căng tối đa: 22-26lbs ~ 11.5kg

13. Vợt Cầu Lông VS Blade 7300 Chính Hãng
– Thương hiệu: VS
– Chất liệu: Nano Carbon
– Màu sắc: Đen, Xanh lá.
– Trọng lượng: 4U (83 ± 2g)
– Chu vi cán cầm: G5
– Độ dài: 675 mm.
– Điểm cân bằng: 295 ± 3mm (Cân bằng)
– Độ cứng: Trung bình
– Mức căng tối đa: 22-30lbs ~ 13.6kg

14. Vợt Cầu Lông VS Blade 7700 Chính Hãng
– Thương hiệu: VS
– Chất liệu: Nano Carbon
– Màu sắc: Xanh dương.
– Trọng lượng: 4U (83 ± 2g)
– Chu vi cán cầm: G5
– Độ dài: 675 mm.
– Điểm cân bằng: 295 ± 3mm (Cân bằng)
– Độ cứng: Trung bình
– Mức căng tối đa: 22-30lbs ~ 13.6kg

15. Vợt Cầu Lông VS Blade 8000 Chính Hãng
– Thương hiệu: VS
– Chất liệu: Carbon 30T Hi-Modulus Graphite
– Màu sắc: Trắng Hồng.
– Trọng lượng: 4U (83 ± 2g)
– Chu vi cán cầm: G5
– Độ dài: 675 mm.
– Điểm cân bằng: 295 ± 3mm (Cân bằng)
– Độ cứng: Trung bình
– Mức căng tối đa: 22-30lbs ~ 13.6kg

16. Vợt Cầu Lông VS Armor Power 7100 Chính Hãng 2023
– Thương hiệu: VS
– Chất liệu: Ultra High Modulus Graphie
– Màu sắc: Đen, Trắng, Vàng.
– Trọng lượng: 4U (83 ± 2g)
– Chu vi cán cầm: G5
– Độ dài: 675 mm.
– Điểm cân bằng: 295 ± 3mm (Hơi nặng đầu)
– Độ cứng: Trung bình
– Mức căng tối đa: 22-28lbs ~ 12.5kg

17. Vợt Cầu Lông VS ACE Power 11 Max Chính Hãng 2024
– Thương hiệu: VS
– Chất liệu: Japan High Elastic Carbon Fiber
– Màu sắc: Trắng.
– Trọng lượng: 4U (83 ± 2g)
– Chu vi cán cầm: G5
– Độ dài: 675 mm.
– Điểm cân bằng: 297 ± 3mm
– Độ cứng: Trung bình
– Mức căng tối đa: 22-30lbs ~ 13.5kg

18. Vợt Cầu Lông VS Blade Crabapple 520 NEW 2024
– Thương hiệu: VS
– Chất liệu: Japan High Elastic Carbon Fiber
– Màu sắc: Trắng.
– Trọng lượng: 4U (83 ± 2g)
– Chu vi cán cầm: G5
– Độ dài: 675 mm.
– Điểm cân bằng: 305 ± 3mm
– Độ cứng: Trung bình
– Mức căng tối đa: 22-30lbs ~ 13.5kg














Áo Cầu Lông Lining MQ02 New 2023
Dây cước căng vợt Yonex Nanogy BG80 PoWer Cuộn 200m
Áo Cầu Lông Lining 0389 - Đen 2024
Áo Cầu Lông Lining 32305 - New 2023
Áo Cầu Lông Lining 2098 - Đen 2024
BÌNH NƯỚC YONEX TB550 CHÍNH HÃNG 2020
Dây cước căng vợt Kizuna D61 Chính Hãng
BĂNG GỐI SỢI LINING 164 CHÍNH HÃNG NEW 2017
Áo cầu lông Yonex Nữ 6272 - Trắng 


